Phép dịch "plant" thành Tiếng Việt
thực vật, cây, trồng là các bản dịch hàng đầu của "plant" thành Tiếng Việt.
plant
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To place (a seed or plant) in soil or other substrate in order that it may live and grow. [..]
-
thực vật
nounorganism capable of photosynthesis [..]
Plants take in water from the soil.
Thực vật lấy nước từ đất.
-
cây
nounorganism capable of photosynthesis
Water is indispensable to plants.
Nước không thể thiếu đối với cây cỏ.
-
trồng
place in soil or other substrate in order that it may live and grow
What kind of oranges do you plant here?
Anh đang trồng loại cam nào vậy?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhà máy
- cắm
- gieo
- gài
- thiết bị
- đặt
- cài
- chôn
- cây cối
- cơ xưởng
- ném
- đứng vững
- giấu
- giồng
- cặm
- giáng
- thả
- bắn
- bỏ rơi
- dáng đứng
- máy móc
- người gài vào
- oa trữ
- sự mọc
- thiết lập
- thành lập
- thế đứng
- vật gài bí mật
- đóng chặt xuống
- thực
- xưởng
- gỗ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Plant
-
thực vật
nounPlants take in water from the soil.
Thực vật lấy nước từ đất.
Hình ảnh có "plant"
Các cụm từ tương tự như "plant" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cây thường xanh
-
trồng
-
Họ Phiên hạnh
-
cây cà phê
-
nhà máy điện · trạm phát điện
-
chàm
-
Bệnh học thực vật · bệnh học thực vật
-
cây thầu dầu · thầu dầu
Thêm ví dụ
Thêm