Phép dịch "perplexity" thành Tiếng Việt
rắc rối, sự bối rối, sự lúng túng là các bản dịch hàng đầu của "perplexity" thành Tiếng Việt.
perplexity
noun
ngữ pháp
The state or quality of being perplexed; puzzled or confused. [..]
-
rắc rối
The result is a society fragmented, confused, and perplexed.—2 Timothy 3:1-5.
Bởi vậy, xã hội phân rẽ, lộn xộn, và đầy rắc rối.—2 Ti-mô-thê 3:1-5.
-
sự bối rối
-
sự lúng túng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tình trạng phức tạp
- tình trạng rắc rối
- việc phức tạp
- điều gây bối rối
- điều gây lúng túng
- sự bối rối ; việc phức tạp
- sự phức tạp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " perplexity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "perplexity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bàng hoàng · bối rối · khó hiểu · khó nghĩ · loay hoay · lúng túng · phức tạp · rắc rối
-
làm bối rối · làm khó hiểu · làm lúng túng · làm phức tạp · làm rắc rối
-
khó hiểu · làm bối rối · làm khó hiểu · làm lúng túng · làm phức tạp · làm rắc rối
Thêm ví dụ
Thêm