Phép dịch "perform" thành Tiếng Việt

biểu diễn, thực hiện, làm là các bản dịch hàng đầu của "perform" thành Tiếng Việt.

perform verb ngữ pháp

To do something; to execute. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biểu diễn

    verb

    If Zappa's music is performed, it gets its own logo.

    Nếu nhạc Zappa được biểu diễn, nó cũng sẽ có logo riêng.

  • thực hiện

    verb

    Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection.

    Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.

  • làm

    verb

    He performs signs and wonders in the heavens and on the earth.

    Ngài làm những dấu lạ, điềm thiêng cả trên trời và dưới thế.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • diễn
    • dấu nhấn
    • đóng
    • biểu diển
    • diễn tấu
    • diễn xuất
    • trình bày
    • trình diễn
    • đóng một vai
    • thöïc hieän, thi haønh
    • tiến hành
    • từ điển đồng nghĩa, gần nghĩa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perform " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Perform
+ Thêm

"Perform" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Perform trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "perform" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "perform" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch