Phép dịch "parasitical" thành Tiếng Việt
do ký sinh, ký sinh, ăn bám là các bản dịch hàng đầu của "parasitical" thành Tiếng Việt.
parasitical
adjective
ngữ pháp
of, pertaining to, or having the characteristics of a parasite; parasitic [..]
-
do ký sinh
Malaria is a parasitic disease.
Sốt rét là căn bệnh do ký sinh trùng gây ra.
-
ký sinh
Your precious townsfolk are being controlled by a parasite.
Người thầy anh yêu quí đã bị ký sinh kiểm soát.
-
ăn bám
Without the thieving parasites, I'd be out of a job, Mr. Fleishman.
Không có mấy kẻ ăn bám cướp bóc thì tôi sẽ mất việc, ngài Fleishman.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " parasitical " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "parasitical" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có tính chất parazit · ký sinh · ký sinh trùng · kẻ ăn bám · mọt cơm · nhiễu âm · sâu mọt · tầm gửi · vật ký sinh
-
nửa ký sinh
-
Ký sinh · sự ký sinh · tính chất ăn bám
-
ký sinh · ký sinh trên · sống bám · sống gửi · ăn bám
-
Giun sán
-
Ký sinh nuôi dưỡng
-
giun sán
-
báo cô · ăn hại
Thêm ví dụ
Thêm