Phép dịch "paramilitary" thành Tiếng Việt

bán quân sự, nửa quân sự, Bán quân sự là các bản dịch hàng đầu của "paramilitary" thành Tiếng Việt.

paramilitary adjective noun ngữ pháp

a group of civilians trained and organized in a military fashion, but which do not represent the formal forces of a sovereign power. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bán quân sự

    noun

    I'm an elite agent of an intergalactic paramilitary force.

    Tôi là đặc vụ ưu tú của lực lượng bán quân sự liên thiên hà.

  • nửa quân sự

  • Bán quân sự

    militarised force or other organization

    I'm an elite agent of an intergalactic paramilitary force.

    Tôi là đặc vụ ưu tú của lực lượng bán quân sự liên thiên hà.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " paramilitary " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "paramilitary" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch