Phép dịch "pantomime" thành Tiếng Việt

kịch câm, diễn viên kịch câm, kịch pantomim là các bản dịch hàng đầu của "pantomime" thành Tiếng Việt.

pantomime verb noun ngữ pháp

(now rare) A Classical comic actor, especially one who works mainly through gesture and mime. [from 17th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kịch câm

    noun

    Invite the children to pantomime the correct way to pray.

    Mời các em diễn kịch câm cách cầu nguyện đúng.

  • diễn viên kịch câm

    noun

    A pantomime actor might have done what you did today.

    1 diễn viên kịch câm cũng sẽ diễn như ông đã diễn hôm nay.

  • kịch pantomim

  • ra hiệu kịch câm

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pantomime " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "pantomime" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pantomime" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch