Phép dịch "osteoblast" thành Tiếng Việt

nguyên bào xương, tế bào tạo xương là các bản dịch hàng đầu của "osteoblast" thành Tiếng Việt.

osteoblast noun ngữ pháp

(biology) A mononucleate cell from which bone develops. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nguyên bào xương

  • tế bào tạo xương

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " osteoblast " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "osteoblast"

Thêm

Bản dịch "osteoblast" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch