Phép dịch "oppression" thành Tiếng Việt

áp bức, sự đàn áp, sự áp bức là các bản dịch hàng đầu của "oppression" thành Tiếng Việt.

oppression noun ngữ pháp

The exercise of authority or power in a burdensome, cruel, or unjust manner. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • áp bức

    noun

    act of oppressing, or the state of being oppressed

    Why must I walk about sad because of the oppression by my enemy?

    Sao con phải bước buồn bã vì bị kẻ thù áp bức?

  • sự đàn áp

    You're crying about outside oppression while killing each other in great big batches.

    Các ông kêu gào về sự đàn áp bên ngoài trong khi chém giết nhau hàng loạt.

  • sự áp bức

    Night—another dark time of oppression—will follow quickly on the heels of morning.

    Đêm—một thời kỳ tối tăm khác của sự áp bức—sẽ mau chóng theo gót chân của buổi sáng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " oppression " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "oppression" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "oppression" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch