Phép dịch "nuclear" thành Tiếng Việt
hạt nhân, có nhân, nhân là các bản dịch hàng đầu của "nuclear" thành Tiếng Việt.
nuclear
adjective
ngữ pháp
Involving atomic energy. [..]
-
hạt nhân
adjectiveAlso, it damaged the nuclear power plant of Fukushima, the nuclear power plant just by the water.
Và nó cũng hủy hoại nhà máy năng lượng hạt nhân ở Fukushima chỉ với nước.
-
có nhân
-
nhân
verb nounThe argument against nuclear power is an emotional one.
Lí lẽ chống lại năng lượng hạt nhân chỉ là cảm tính thôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- năng lượng hạt nhân
- thuộc hạt nhân
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nuclear " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nuclear" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trung tâm hạt nhân Yongbyon
-
Lịch sử vũ khí hạt nhân
-
Vùng hoạt
-
Đồng phân hạt nhân
-
bức xạ nguyên tử
-
Nguyên phân
-
Năm sau con lại về · biện pháp hủy diệt · kịch bản hủy diệt · lựa chọn hạt nhân · phương án hủy diệt hạt nhân · phương án nguyên tử
-
Cộng hưởng từ hạt nhân
Thêm ví dụ
Thêm