Phép dịch "nuclear option" thành Tiếng Việt
Năm sau con lại về, biện pháp hủy diệt, kịch bản hủy diệt là các bản dịch hàng đầu của "nuclear option" thành Tiếng Việt.
nuclear option
noun
ngữ pháp
In resolving a problem, the possible course of action that is considered the most extreme because of its collateral consequences.
-
Năm sau con lại về
-
biện pháp hủy diệt
-
kịch bản hủy diệt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lựa chọn hạt nhân
- phương án hủy diệt hạt nhân
- phương án nguyên tử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nuclear option " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm