Phép dịch "notify" thành Tiếng Việt
thông báo, báo, cho biết là các bản dịch hàng đầu của "notify" thành Tiếng Việt.
(transitive) To give (someone) notice of (something). [..]
-
thông báo
Has anybody been notified that I am stateside?
Có ai được thông báo rằng tôi là người Mỹ không?
-
báo
noun verbHas anybody been notified that I am stateside?
Có ai được thông báo rằng tôi là người Mỹ không?
-
cho biết
Wilson, a Christian from Ghana, was notified that in a few days, he would be fired from his job.
Wilson, một tín đồ Đấng Christ ở Ghana, được cho biết là trong vài ngày nữa, anh sẽ bị đuổi việc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cho hay
- cáo bạch
- cáo tri
- khai báo
- báo cho biết
- khai baùo, thoâng baùo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " notify " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A permission setting in which Communicator prompts the user to allow or block any person or domain who attempts to add the user to contact lists or send instant messages to the user.
"Notify" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Notify trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "notify" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khai sanh
-
ñoàng yù khai baùo
-
Bộ báo ngựa Tơ roa
-
thông báo
-
cấp báo
-
có thể khai báo · phải khai báo
-
khai tử
-
xin thoâng baùo cho chuùng toâi