Phép dịch "notability" thành Tiếng Việt
người có danh vọng, người nổi tiếng, sự tần tảo là các bản dịch hàng đầu của "notability" thành Tiếng Việt.
notability
noun
ngữ pháp
(uncountable) The quality or state of being notable or eminent [..]
-
người có danh vọng
-
người nổi tiếng
Well, I'm listing the most notable stabbing victims.
Tôi đang lên danh sách những người nổi tiếng bị đâm.
-
sự tần tảo
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tính chất lớn lao
- tính chất quan trọng
- tính chất to tát
- tính chất trứ danh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " notability " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "notability" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bô lão · có tiếng · người có danh vọng · nhân sĩ · thân hào · trứ danh · tần tảo · xuất sắc · đáng chú ý · đáng kể
-
nhất là · nổi bật · đáng chú ý · đáng kể · đặc biệt
-
hào mục
-
Wikipedia:Độ nổi bật
-
bô lão · có tiếng · người có danh vọng · nhân sĩ · thân hào · trứ danh · tần tảo · xuất sắc · đáng chú ý · đáng kể
-
bô lão · có tiếng · người có danh vọng · nhân sĩ · thân hào · trứ danh · tần tảo · xuất sắc · đáng chú ý · đáng kể
Thêm ví dụ
Thêm