Phép dịch "normalization" thành Tiếng Việt
thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự thông thường hoá là các bản dịch hàng đầu của "normalization" thành Tiếng Việt.
normalization
noun
ngữ pháp
standardization, act of imposing standards or norms or rules or regulations. [..]
-
thông thường hoá
any process that makes something more normal or regular
-
sự bình thường hoá
-
sự thông thường hoá
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự tiêu chuẩn hoá
- bình thường hóa
- sự bình thường hóa
- chuẩn hoá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " normalization " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "normalization" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dạng chuẩn 3
-
Biến thông thường
-
khuôn nền thường
-
Quan hệ Thương mại Bình thường Vĩnh viễn
-
Phân phối chuẩn · phân phối chuẩn
-
đằng thằng
-
Phân phối chuẩn nhiều chiều
-
một số công ty máy tính đã đưa ra thị trường những chương trình giúp người mù có thể sử dụng một máy tính bình thường
Thêm ví dụ
Thêm