Phép dịch "normality" thành Tiếng Việt
trạng thái bình thường, trạng thái thường, tính chuẩn tắc là các bản dịch hàng đầu của "normality" thành Tiếng Việt.
normality
noun
ngữ pháp
(uncountable) The state of being normal or usual; normalcy. [..]
-
trạng thái bình thường
Maybe it's become a normal state for you.
Có lẽ nó đã trở thành một trạng thái bình thường với cô rồi.
-
trạng thái thường
-
tính chuẩn tắc
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tính chất bình thường
- tính tiêu chuẩn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " normality " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Normality
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Normality" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Normality trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "normality" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dạng chuẩn 3
-
Biến thông thường
-
khuôn nền thường
-
Quan hệ Thương mại Bình thường Vĩnh viễn
-
Phân phối chuẩn · phân phối chuẩn
-
đằng thằng
-
Phân phối chuẩn nhiều chiều
-
một số công ty máy tính đã đưa ra thị trường những chương trình giúp người mù có thể sử dụng một máy tính bình thường
Thêm ví dụ
Thêm