Phép dịch "nonplus" thành Tiếng Việt
làm bối rối, làm chưng hửng, làm lúng túng là các bản dịch hàng đầu của "nonplus" thành Tiếng Việt.
nonplus
verb
noun
ngữ pháp
A state of perplexity or bewilderment. [..]
-
làm bối rối
-
làm chưng hửng
-
làm lúng túng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm sửng sốt
- tình trạng bối rối
- tình trạng khó xử
- tình trạng lúng túng
- tình trạng ngừng trệ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nonplus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm