Phép dịch "nomination" thành Tiếng Việt
sự bổ nhiệm, sự đề cử, quyền bổ nhiệm là các bản dịch hàng đầu của "nomination" thành Tiếng Việt.
nomination
noun
ngữ pháp
An act or instance of nominating. [..]
-
sự bổ nhiệm
nounNearly 10% of the delegates we need for the nomination.
Gần 10% số đại cử tri chúng tôi cần cho sự bổ nhiệm.
-
sự đề cử
nounGo on back in there and take that nomination.
Hãy trở vô trong đó và nhận sự đề cử đó đi.
-
quyền bổ nhiệm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quyền chỉ định
- quyền giới thiệu
- quyền đề cử
- sự chỉ định
- sự giới thiệu
- sự tiến cử
- đề cử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nomination " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nomination" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chủ nghĩa duy danh · thuyết duy danh
-
Giá trị thật và giá trị danh nghĩa
-
nguyên cách
-
chỉ có tên · danh · danh nghĩa · danh từ · giống danh t · hư · như danh từ · rất ít · thuộc danh nghĩa · tên
-
danh từ hoá
-
bổ nhiệm · chỉ định · chọn · cử · giới thiệu · đề cử
-
Giá trị danh nghĩa
-
Lãi suất danh nghĩa
Thêm ví dụ
Thêm