Phép dịch "nominee" thành Tiếng Việt

người được bổ nhiệm, người được chỉ định, người được giới thiệu là các bản dịch hàng đầu của "nominee" thành Tiếng Việt.

nominee noun ngữ pháp

A person named, or designated, by another, to any office, duty, or position; one nominated, or proposed, by others for office or for election to office. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người được bổ nhiệm

  • người được chỉ định

  • người được giới thiệu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người được đề cử
    • ứng cử viên
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nominee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "nominee" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "nominee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch