Phép dịch "nomad" thành Tiếng Việt
du cư, dân du cư, nay đây mai đó là các bản dịch hàng đầu của "nomad" thành Tiếng Việt.
a member of a group of people who, having no fixed home, move around seasonally in search of food, water and grazing etc. [..]
-
du cư
They're tight-knit and nomadic like our unsubs, but not usually prone to violence.
Họ gắn bó chặt chẽ và du cư như hung thủ của ta, nhưng thường không bạo lực.
-
dân du cư
nounMy secular employment required that my wife and I live as nomads for three decades.
Việc làm ngoài đời của tôi đòi hỏi vợ chồng chúng tôi sống như dân du cư trong ba thập niên.
-
nay đây mai đó
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Du mục
- người du mục
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nomad " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Nomad" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Nomad trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
"NOMAD" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho NOMAD trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "nomad"
Các cụm từ tương tự như "nomad" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
du cư · du mục · nay đây mai đó · phiên âm
-
đời sống du cư
-
du canh
-
nay đây mai đó
-
du cư
-
du cư
-
du mục
-
đời sống du cư