Phép dịch "neutralize" thành Tiếng Việt
trung hòa, giã, làm mất tác dụng là các bản dịch hàng đầu của "neutralize" thành Tiếng Việt.
neutralize
verb
ngữ pháp
(American) Alternative spelling of neutralise. [..]
-
trung hòa
verbThe antibodies we're giving you should neutralize the colchicine, allowing your heart to beat at its normal rate.
Sau đó lại tiêm thể kháng để trung hòa colchicine giúp tim trở về đập như bình thường.
-
giã
verb -
làm mất tác dụng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm thành vô hiệu
- trung hoà
- trung lập hoá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " neutralize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "neutralize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tính trung lập internet
-
người trung lập · nước trung lập · phiếm định · số không · trung lập · trung tính
-
sự trung hoà · sự trung lập hoá · sự trung lập hóa
-
tính trung hòa điện
-
dã
-
sự trung hòa lưới
-
ngừa sinh sản
-
Trung lập
Thêm ví dụ
Thêm