Phép dịch "neutral" thành Tiếng Việt

trung lập, trung tính, người trung lập là các bản dịch hàng đầu của "neutral" thành Tiếng Việt.

neutral adjective noun ngữ pháp

Not taking sides in a conflict such as war; nonaligned. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trung lập

    noun

    At the time, our Christian brothers were being imprisoned because of their neutrality.

    Bấy giờ, anh em chúng ta đang bị tù vì giữ lập trường trung lập.

  • trung tính

    And you think of your enemies, and you think of the neutral ones.

    Và bạn nghĩ đến kẻ thù, và những người trung tính.

  • người trung lập

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nước trung lập
    • phiếm định
    • số không
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " neutral " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "neutral" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "neutral" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch