Phép dịch "netherlands" thành Tiếng Việt
hà lan, Hà Lan, nước Hà Lan là các bản dịch hàng đầu của "netherlands" thành Tiếng Việt.
netherlands
geographic terms (country level)
-
hà lan
Escaped from a hotel room in the Netherlands during an international baseball tournament.
Trốn thoát từ một phòng khách sạn ở Hà Lan trong một giải đấu bóng chày quốc tế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " netherlands " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Netherlands
adjective
proper
noun
ngữ pháp
A country in northwestern Europe bordering Germany and Belgium. Official name: Kingdom of the Netherlands. [..]
-
Hà Lan
propercountry in northwestern Europe [..]
Escaped from a hotel room in the Netherlands during an international baseball tournament.
Trốn thoát từ một phòng khách sạn ở Hà Lan trong một giải đấu bóng chày quốc tế.
-
nước Hà Lan
proper -
荷蘭
country in northwestern Europe
Hình ảnh có "netherlands"
Các cụm từ tương tự như "netherlands" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hà Lan
-
Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan
-
Kinh tế Hà Lan
-
Antille thuộc Hà Lan
-
người Hà lan
-
Hà Lan
Thêm ví dụ
Thêm