Phép dịch "naming" thành Tiếng Việt
đặt tên là bản dịch của "naming" thành Tiếng Việt.
naming
noun
adjective
verb
ngữ pháp
Associated with the process of giving a name to a person or thing. [..]
-
đặt tên
My brother named his cat Huazi.
Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " naming " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "naming" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
danh · tên · tên bộ · tên thánh
-
Tên người dùng Windows
-
Miếu hiệu
-
tên · tên riêng · tên thánh
-
danh hiệu
-
tên trường nội bộ
-
pháp danh · tên tôn giáo
Thêm ví dụ
Thêm