Phép dịch "given name" thành Tiếng Việt
tên, danh, tên bộ là các bản dịch hàng đầu của "given name" thành Tiếng Việt.
given name
noun
ngữ pháp
(chiefly Australian, US and Scottish) A forename or first name: the primary name chosen for a child, usually by the child's parents. [..]
-
tên
nounname that differentiates persons from a same family
I'm not going to my maker without knowing your given name.
Tôi sẽ không về với ông bà mà không biết tên thật của ông là gì.
-
danh
nounHow can we live up to our God-given name?
Làm thế nào chúng ta có thể sống xứng đáng là dân mang danh Đức Chúa Trời?
-
tên bộ
-
tên thánh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " given name " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "given name" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tên trung tính
Thêm ví dụ
Thêm