Phép dịch "namely" thành Tiếng Việt

là, chẳng hạn, ấy là là các bản dịch hàng đầu của "namely" thành Tiếng Việt.

namely adverb ngữ pháp

(now rare) Especially, above all. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • adverb

    What was the name of the guy you dated before Tom?

    Tên của gã mà cậu đã hẹn họ trước khi gặp Tom gì vậy nhỉ?

  • chẳng hạn

    Whatever happened to good old American names like Dave or Jim?

    Sao không lấy tên bình thường như Dave hay Jim chẳng hạn?

  • ấy là

    adverb

    Tom walked over to the woman with a drink in her hand and asked her what her name was.

    Tom bước tới chỗ người phụ nữ đang cầm một chiếc ly trong tay và hỏi tên cô ấy là gì.

  • tức là

    “And whoso shall receive one such little child in my name receiveth me.

    “Hễ ai vì danh ta chịu tiếp một đứa trẻ thể nầy, tức là chịu tiếp ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " namely " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "namely" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "namely" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch