Phép dịch "name" thành Tiếng Việt
tên, đặt tên, tiếng tăm là các bản dịch hàng đầu của "name" thành Tiếng Việt.
Any nounal word or phrase which indicates a particular person, place, class, or thing. [..]
-
tên
nounword or phrase indicating a particular person, place, class or thing [..]
I entered Tom's name on the list of candidates.
Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.
-
đặt tên
verbto give a name to [..]
My brother named his cat Huazi.
Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.
-
tiếng tăm
nounreputation
And so, the explorer's off to clear his name.
Chỉ có thế nhà thám hiểm mới lấy lại được tiếng tăm của mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cho tên
- chọn
- nhận
- danh
- danh hiệu
- danh tính
- danh xưng
- mệnh danh
- danh nghĩa
- tên gọi
- danh tiếng
- danh từ
- nói rõ
- tiếng
- bổ dụng
- bổ nhiệm
- chỉ định
- danh nhân
- dòng họ
- gọi tên
- tên họ
- định rõ
- teân
- gọi là
- quý danh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " name " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Name" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Name trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
abbreviation of [[North American English|North American English]] [..]
"NAmE" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho NAmE trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "name"
Các cụm từ tương tự như "name" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
danh · tên · tên bộ · tên thánh
-
Tên người dùng Windows
-
Miếu hiệu
-
tên · tên riêng · tên thánh
-
danh hiệu
-
tên trường nội bộ
-
pháp danh · tên tôn giáo