Phép dịch "multiply" thành Tiếng Việt
nhân, nhân lên, sinh sôi nảy nở là các bản dịch hàng đầu của "multiply" thành Tiếng Việt.
multiply
verb
noun
adverb
ngữ pháp
(transitive) To increase the amount, degree or number of (something). [..]
-
nhân
verbA tumor is a mass of cells that multiplies uncontrollably.
Một khối u là do nhiều tế bào nhân lên không kiểm soát được.
-
nhân lên
A tumor is a mass of cells that multiplies uncontrollably.
Một khối u là do nhiều tế bào nhân lên không kiểm soát được.
-
sinh sôi nảy nở
The parasites find their way into the infected person’s liver cells, where the parasites multiply.
Ký sinh trùng tìm đường vào tế bào gan của người nhiễm bệnh và sinh sôi nảy nở ở đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm bội lên
- sinh sôi
- tăng lên nhiều lần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " multiply " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "multiply" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhân
-
Số nhân · máy nhân · số nhân · điện kế nhân
-
có thể nhân lên
-
Số nhân khu vực
-
Số nhân tác động
-
Hệ số khuyếch đại
-
Số nhân
-
Số nhân tiền tệ
Thêm ví dụ
Thêm