Phép dịch "Multiplier" thành Tiếng Việt
Số nhân, số nhân, máy nhân là các bản dịch hàng đầu của "Multiplier" thành Tiếng Việt.
-
Số nhân
I had experienced those feelings before, multiplied exponentially on the day my planet was destroyed.
Tôi đã từng trải nghiệm những cảm xúc này, theo cấp số nhân vào cái ngày hành tình của tôi bị hủy diệt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Multiplier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(arithmetic) A number by which another (the multiplicand) is to be multiplied. [..]
-
số nhân
nounIn arithmetic, the number that indicates how many times another number (the multiplicand) is multiplied.
I had experienced those feelings before, multiplied exponentially on the day my planet was destroyed.
Tôi đã từng trải nghiệm những cảm xúc này, theo cấp số nhân vào cái ngày hành tình của tôi bị hủy diệt.
-
máy nhân
noun -
điện kế nhân
noun -
Số nhân
concept in economics
I had experienced those feelings before, multiplied exponentially on the day my planet was destroyed.
Tôi đã từng trải nghiệm những cảm xúc này, theo cấp số nhân vào cái ngày hành tình của tôi bị hủy diệt.
Các cụm từ tương tự như "Multiplier" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhân
-
có thể nhân lên
-
Số nhân khu vực
-
Số nhân tác động
-
Hệ số khuyếch đại
-
Số nhân tiền tệ
-
Nhân tử thuế khoá
-
làm bội lên · nhân · nhân lên · sinh sôi · sinh sôi nảy nở · tăng lên nhiều lần