Phép dịch "multiplication" thành Tiếng Việt
phép nhân, sự nhân, tính nhân là các bản dịch hàng đầu của "multiplication" thành Tiếng Việt.
multiplication
noun
ngữ pháp
(uncountable, arithmetic, mathematics) The process of computing the sum of a number with itself a specified number of times, or any other analogous binary operation that combines other mathematical objects. [..]
-
phép nhân
nounOn the other hand, it's a multiplication, and those are two different perspectives.
Mặt khác, nó là phép nhân, Và chúng là hai cách nhìn khác nhau.
-
sự nhân
-
tính nhân
It 's quite fun to be able to calculate and do multiplication very , very quickly . "
Thật là vui thú khi có thể tính toán và làm tính nhân một cách thật mau chóng . "
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhân giống
- Phép nhân
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " multiplication " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "multiplication" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phép nhân trong
-
Hồi quy bội số
-
Pháo phản lực bắn loạt
-
Hội chứng rối loạn chức năng đa cơ quan
-
Tích phân bội
-
nhieàu soá an sinh xaõ hoäi
-
tính đa tạp · vô số
-
nhân thác
Thêm ví dụ
Thêm