Phép dịch "moving" thành Tiếng Việt

cảm động, bi cảm, gợi mối thương tâm là các bản dịch hàng đầu của "moving" thành Tiếng Việt.

moving adjective noun verb ngữ pháp

(no comparative or superlative) That moves or move. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cảm động

    adjective

    John was moved by the integrity and endurance of those brothers.

    John rất cảm động trước lòng trung kiên và sự bền chí của các anh em ấy.

  • bi cảm

    adjective
  • gợi mối thương tâm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoạt động
    • làm mủi lòng
    • thương tâm
    • động
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moving " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "moving"

Các cụm từ tương tự như "moving" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • biện pháp · bước · chuyển · chuyển di · chuyển dịch · chuyển nhà · chuyển đi · chuyển động · cử động · cựa quậy · di chuyển · di dịch · dọn · dọn nhà · dời · dời chỗ · gây ra · gợi · gợi mối thương cảm · hoạt động · hàng · hành động · khuấy · kích thích · kích động · lay · lay động · làm cho · làm chuyển động · làm cảm động · làm mũi lòng · làm nhuận · làm xúc động · lượt · lần · lắc · nhấc · nước · phiên · quấy · quậy · sự chuyển động · sự di chuyển · sự xê dịch · thiên · xê dịch · xúc động · xúi giục · đi · điều · đề nghị · đổi chỗ · động · động thái · động đậy
  • đang di chuyển
  • thiên đô
  • dời
  • giật lùi · lui
  • Nhóm hàng tiêu dùng nhanh
  • Dangerous and Moving
Thêm

Bản dịch "moving" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch