Phép dịch "moat" thành Tiếng Việt

hào, hố, xây hào bao quanh là các bản dịch hàng đầu của "moat" thành Tiếng Việt.

moat noun ngữ pháp

A deep, wide defensive ditch, normally filled with water, surrounding a fortified habitation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hào

    noun

    defensive ditch

    We're not building a fricking moat in our yard.

    Chúng ta sẽ không xây cái hào ruồi bu đó trong vườn nhà mình.

  • hố

    defensive ditch

  • xây hào bao quanh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "moat"

Các cụm từ tương tự như "moat" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "moat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch