Phép dịch "mildew" thành Tiếng Việt

mốc, bị mốc, bị nhiễm minddiu là các bản dịch hàng đầu của "mildew" thành Tiếng Việt.

mildew verb noun ngữ pháp

(botany) A growth of minute powdery or webby fungi, whitish or of different colors, found on various diseased or decaying substances. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mốc

    growth of minute fungi

    It means your counter is gonna smell like mildew.

    Nó có nghĩa là quầy của bà sẽ có mùi mốc.

  • bị mốc

  • bị nhiễm minddiu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm mốc
    • nhiễm minddiu
    • nấm minddiu
    • nấm mốc
    • nấm mốc sương
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mildew " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mildew"

Các cụm từ tương tự như "mildew" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bị mốc · có nấm mốc
Thêm

Bản dịch "mildew" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch