Phép dịch "mess" thành Tiếng Việt

tình trạng hỗn độn, bày bừa, bữa ăn là các bản dịch hàng đầu của "mess" thành Tiếng Việt.

mess verb noun ngữ pháp

(obsolete) Mass; church service. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tình trạng hỗn độn

    noun

    If I was him, I'd put as much distance between me and this mess as possible.

    Nếu tôi là hắn, tôi sẽ tránh xa tình trạng hỗn độn này.

  • bày bừa

    I know because Mr. Keyser says you left a god-awful mess in the men's room.

    Tôi biết, vì ông Keyser vừa mới thấy cả bọn bày bừa trong nhà vệ sinh nam đó.

  • bữa ăn

    Mom, I messed up with the Bowens yesterday.

    con đã phá hỏng bữa ăn với nhà Bowens hôm qua.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm bẩn
    • làm hỏng
    • làm mất trật tự
    • làm tắc trách
    • lòm lộn xộn
    • lộn xộn
    • lục lọi
    • món thịt nhừ
    • món xúp hổ lốn
    • món ăn hổ lốn
    • mớ hỗn độn
    • nhóm người ăn chung
    • tình trạng bẩn thỉu
    • tình trạng bừa bộn
    • tình trạng lộn xộn
    • xáo lộn
    • ăn chung với nhau
    • đà đẫn
    • bãi chiến trường
    • cảnh ngộ bung bét
    • mớ hổ lốn
    • mớ nhăng nhít
    • thảm họa
    • bừa bãi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mess " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mess"

Các cụm từ tương tự như "mess" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mess" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch