Phép dịch "meningitis" thành Tiếng Việt
viêm màng não, Viêm màng não, chứng viêm màng não là các bản dịch hàng đầu của "meningitis" thành Tiếng Việt.
(pathology) Inflammation of the meninges, characterized by headache, neck stiffness and photophobia and also fever, chills, vomiting and myalgia. [..]
-
viêm màng não
Inflammation of the membranes surrounding the brain or spinal cord. Meningitis can be caused by a bacterium, fungus, or virus.
The antibiotic we gave you in case you had meningitis can turn your tears reddish.
Thứ kháng sinh cháu được tiêm để đề phòng viêm màng não làm nước mắt thành màu đỏ.
-
Viêm màng não
inflammation of membranes around the brain and spinal cord
Viral meningitis causes fever , headache , stiff neck , or back pain .
Viêm màng não vi rút gây sốt , nhức đầu , vẹo cổ , hoặc đau lưng .
-
chứng viêm màng não
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " meningitis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate