Phép dịch "mend" thành Tiếng Việt
vá, sửa chữa, tu sửa là các bản dịch hàng đầu của "mend" thành Tiếng Việt.
mend
verb
noun
ngữ pháp
A place, as in clothing, which has been repaired by mending. [..]
-
vá
verbWe have nets that must be tended and nets that must be mended.
Chúng ta có lưới mà phải được giữ gìn và lưới phải được vá sửa.
-
sửa chữa
verb nounWhile he mends, I'll smash them somewhere else.
Và trong khi ảnh đang sửa chữa, tôi sẽ phá chỗ khác.
-
tu sửa
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sửa
- chữa
- cho thêm củi
- chỉnh đốn
- chỗ mạng
- chỗ vá
- cải thiện
- hàn gắn
- làm cho khá hơn
- làm cho tốt hơn
- sửa lại
- sửa mình
- sửa sang
- sửa tính nết
- sửa đổi
- sự cải thiện
- sự phục hồi
- tu bổ
- tu tính
- phục hồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mend " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mend"
Thêm ví dụ
Thêm