phát âm: IPA: miːn /miːn/ , SAMPA: mi:n /mi:n/        

Dịch sang Tiếng Việt:

  • trung bình   
    (adjv   )
  • biện pháp   
    (noun   )
  • bần tiện   
    (adjv   )
  • bẩn   
    (adjv   )
  • bẩn thỉu   
    (adjv   )
  • bủn xỉn   
    (adjv   )
  • chiến   
    (noun, adjv   )
  • chủ tâm   
    (verb, noun   )
  • chủ ý   
    (verb, noun   )
  • cách   
    (verb, noun   )
  • có nghĩa là   
  • có ý muốn   
  • có ý nghĩa lớn   
  • có ý định   
  • dành cho   
  • dụng tâm   
  • dự định   
    (verb   )
  • giá trị trung bình   
  • hèn   
    (adjv   )
  • hèn hạ   
    (adjv   )
  • hèn kém   
  • hôi tanh   
  • hắc búa   
  • khoảng giữa   
  • khốn khổ   
    (adjv   )
  • khốn nạn   
  • kiệt   
  • kém cỏi   
  • kế   
    (noun   )
  • lủn mủn   
  • muốn   
    (verb   )
  • muốn nói   
  • mọn   
  • nghĩa là   
  • nhỏ nhen   
    (adjv   )
  • nhỏ nhặt   
    (adjv   )
  • phương tiện   
    (noun   )
  • số bình quân   
  • số trung bình   
  • tang thương   
    (adjv   )
  • thấp hèn   
    (adjv   )
  • thấp kém   
  • ti tiện   
    (adjv   )
  • tiều tuỵ   
  • trung dung   
  • trung gian   
    (noun   )
  • trung độ   
  • tầm thường   
    (adjv   )
  • tối tân   
    (adjv   )
  • tồi tệ   
    (adjv   )
  • tủn mủn   
    (adjv   )
  • vừa   
    (adjv   )
  • xấu hổ thầm   
  • ý nghĩa   
    (noun   )
  • đáng giá   
  • đáng kể   
    (adjv   )
  • đê hèn   
  • đê mạt   
  • để cho   
  • định   
    (verb   )
  • đốn mạt   
  • đớn mạt   
  • ở giữa   

Ý nghĩa:

 
To intend.
 
(now Irish, UK regional) To pity; to comfort.
 
the statistical value
 
Low in quality; inferior.
 
intermediate value
 
To convey meaning.
 
(now Irish, UK regional) To complain, lament.
 
method by which something is done
 
(statistics) The average of a set of values, calculated by summing them together and dividing by the number of terms; the arithmetic mean. [from 15th c.]
 
having the mean as its value
 
To assign for a specific end, use, or purpose; to design or destine.
 
to result in; bring about
 
acting without consideration of others
 
Selfish; acting without consideration of others; unkind.
 
to have conviction in what one says
 
Having or showing an ignoble lack of honor or morality.
 
(obsolete, in singular) An intermediate step or intermediate steps.
 
to signify
 
low in quality; inferior
 
(now chiefly in the plural) A method or course of action used to achieve some result. [from 14th c.]
 
(golden) mean
 
To have in mind as one's purpose or intention.
 
(mathematics) Any function of multiple variables that satisfies certain properties and yields a number representative of its arguments; or, the number so yielded; a measure of central tendency.
 
(music, now historical) The middle part of three-part polyphonic music; now specifically, the alto part in polyphonic music; an alto instrument. [from 15th c.]
 
to intend; plan on doing
 
To have as a logical consequence.
 
to convey, indicate
 
Causing or intending to cause intentional harm; bearing ill will towards another; cruel; malicious.
 
(mathematics) Either of the two numbers in the middle of a conventionally presented proportion, as 2 and 3 in 1:2=3:6 .
 
Something which is intermediate or in the middle; an intermediate value or range of values; a medium. [from 14th c.]
 
Having the mean (see noun below) as its value.
 
Miserly; stingy.
 
powerful; fierce; harsh; damaging
 
miserly, stingy
 
arithmetic mean
 
To intend to express or convey.
 
(obsolete) Middling in quality or excellence; moderately good, tolerable.
 
Characterized by malice.
 
to have intentions of some kind
 
In mathematics, a measure of the "middle" of a data set.
 
accomplished with great skill; deft; hard to compete with
 
Accomplished with great skill; deft; hard to compete with.
 
causing or intending to cause intentional harm
 
Powerful; fierce; harsh; damaging.

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt. (26)

arithmetic mean
trung bình cộng; trị trung bình cộng
Arithmetic mean
Trung bình số học
Banteay Mean Chey
Banteay Meanchey
double meaning
lời hai ý; câu hai nghĩa
double-meaning
hai ý; hai nghĩa
effective means
pháp bảo
Greenwich mean time
giờ Grinvic; giờ quốc tế GMT
it means that
tức là
lexical meaning
nghĩa từ vựng
main meaning
chủ ý
Mean
Trung bình
mean person
tiểu nhân
mean tọ
manh tâm
mean-mindled
nhỏ mọn
meaning
nghĩa; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa; ý nghĩa
meanness
tính bần tiện; việc bần tiện; việc hèn hạ; tính bủn xỉn; tính hèn hạ
Otdar Mean Chey
Oddar Meancheay
Tang Mean
Tang mean
Weighted mean
Trung bình gia quyền

    Hiện biến cách

Ví dụ câu "mean", bản dịch bộ nhớ

add example
en You are about to leave secure mode. Transmissions will no longer be encrypted. This means that a third party could observe your data in transit
vi Bạn sắp dời khỏi chế độ bảo mật. Việc truyền sẽ không còn được mật mẫ lại. Có nghĩa là người khác thể xem dữ liệu bạn trong khi truyền
en It doesn' t mean it will
vi Không có nghĩa là nó sẽ thay đổi
en You mean they need us to kill for them
vi Ý anh họ cần chúng ta để giết người cho họ
en Characters Per Inch This setting controls the horizontal size of characters when printing a text file. The default value is ‧, meaning that the font is scaled in a way that ‧ characters per inch will be printed. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o cpi=... ‧ example: " ‧ " or " ‧ "
vi Ký tự trên mỗi insơ Thiết lập này điều khiển kích cỡ ngang của ký tự khi in tập tin văn bản. Giá trị mặc định là ‧, có nghĩa là phông chữ được co dãn bằng cách in ‧ ký tự trên mỗi insơ giấy (hay phương tiện in khác). Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o cpi=... ‧ example: " ‧ " or " ‧ "
en The CRL 's (Certificate Revocation List) signature is invalid. This means that the CRL can not be verified
vi Không tìm thấy các tập tin gốc nhà cầm quyền ký chứng nhận nên chứng nhận chưa được thẩm tra
en I mean, you could have said something
vi Ý em , anh thể nói một tiếng
en What do you mean, you don' t know?
vi nói không biết sao?
en I don't know what you mean.
vi Tôi khổng biết ý nghĩa của bạn gì.
en When I say your ass belongs to me...I mean exactly that
vi Và khi tôi bảo rằng anh bạn thuộc về tôi, thì chính xác như thế
en What do you mean ' what '?
vi Gì nữa sao?
en I' m engaged in high treason with all means available to me
vi Tôi sẽ góp hết sức mình vào việc thay đổi chính phủ
en I don' t mean that in a nasty way
vi Nhưng tôi ko có ý làxấu
en The fact that you' re helping us... means a lot
vi sự thực những trợ giúp của cô... rất có ý nghĩa
en I didn' t mean any harm
vi Tôi không có ý xấu
en I mean, you guys are gonna be huge
vi Ý em , các anh thế nào cũng sẽ nổi tiếng
en Gentlemen, by all means, I think we ought to have... an introspective moment of silence for poor, old Tin Tin
vi Thưa quý ngài, bằng tất cả sự chân thành, tôi cho rằng chúng ta nên... dành một phút mặc niệm cho Tin Tin đáng thương nghèo khổ
en Go ahead.Shoot him. He means nothing to me
vi Hắn chẳng gì của tôi cả
en I' m a promiscuous woman, yes, because I want to use sex as a means to find what everyone is looking for
vi Tôi ‧ cô gái bừa bãi bởi tôi muốn dùng tình dục với ý nghĩ tìm thứ mà mọi người vẫn tìm
en Here you can choose what should happen by default when you log out. This only has meaning, if you logged in through KDM
vi đây bạn thể chọn những gì sẽ xảy ra theo mặc định khi thoát ra. Điều này chỉ có ý nghĩa nếu bạn đăng nhập qua KDM
en The meaning of this sentence is obscure.
vi Nghĩa của câu này không rõ.
en But, Daddy, l- I didn' t mean to diso
vi Nhưng thưa cha, Con, Con không định
en You mean in- in?
vi Anh nói là chui vào dó?
en What do you mean, in the mirrors?
vi Những gì anh vừa nói có nghĩa là, trong gương?
en I mean, sure, they tossed me into a flaming tar pit, but they worshiped me
vi À ờ, chúng ném tôi vào núi lửa nhưng đúng tôn thờ mà
en Do you know what that means?
vi Anh biết vậy nghĩa là sao ko?
Đang ở trang 1. Tìm thấy 287 câu phù hợp với cụm từ mean.Tìm thấy trong 19,259 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.