Phép dịch "matchmaking" thành Tiếng Việt

sự làm mối, Làm mối, làm mối là các bản dịch hàng đầu của "matchmaking" thành Tiếng Việt.

matchmaking noun verb ngữ pháp

an attempt to make two people romantically interested in each other, especially an attempt to set up a date between people or to arrange a marriage [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự làm mối

  • Làm mối

    process of matching two or more people together, usually for the purpose of marriage, but the word is also used in the context of sporting events, such as boxing, and in business

    I'll be your matchmaker?

    Hay để cháu làm mối cho hai người nhé?

  • làm mối

    I'll be your matchmaker?

    Hay để cháu làm mối cho hai người nhé?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " matchmaking " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "matchmaking" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "matchmaking" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch