Phép dịch "manure" thành Tiếng Việt

phân bón, bón phân, phân là các bản dịch hàng đầu của "manure" thành Tiếng Việt.

manure verb noun ngữ pháp

To cultivate by manual labor; to till; hence, to develop by culture. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phân bón

    noun

    Tetanus bacteria are commonly present in soil , dust , and manure .

    Vi khuẩn uốn ván thường có trong đất , bụi , và phân bón .

  • bón phân

    excrement

    Vegetables grow in soil that may have been treated with manure, so wash these items carefully before preparing them.

    Những loại rau trồng dưới đất hẳn đã được bón phân, nên hãy rửa kỹ trước khi chế biến.

  • phân

    noun

    Like straw trampled into a pile of manure.

    Khác nào rơm bị giẫm đạp trong đống phân chuồng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bón
    • phân chuồng
    • Phân hữu cơ
    • phân hữu cơ
    • phân súc vật
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " manure " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "manure"

Các cụm từ tương tự như "manure" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "manure" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch