Phép dịch "mandate" thành Tiếng Việt

lệnh, trát, chỉ thị là các bản dịch hàng đầu của "mandate" thành Tiếng Việt.

mandate verb noun ngữ pháp

An official or authoritative command; an order or injunction; a commission; a judicial precept. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lệnh

    noun

    We have a mandate to share the truth.

    Chúng ta có được lệnh truyền phải chia sẻ lẽ thật này.

  • trát

    verb
  • chỉ thị

    You understand what Starfleet regulations mandate be done at this point.

    Cậu có biết là họ đã đưa ra chỉ thị gì vào lúc này không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhiệm vụ
    • sự uỷ mị
    • sự uỷ nhiệm
    • sự uỷ thác
    • yêu cầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mandate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mandate
+ Thêm

"Mandate" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mandate trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "mandate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bãi miễn
  • người ra lệnh · người uỷ nhiệm · người uỷ thác
  • người ra lệnh · người uỷ nhiệm · người uỷ thác
Thêm

Bản dịch "mandate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch