Phép dịch "maker" thành Tiếng Việt

con tạo, người chế tạo, người làm là các bản dịch hàng đầu của "maker" thành Tiếng Việt.

maker noun ngữ pháp

Someone who makes; a person or thing that makes or produces something. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con tạo

  • người chế tạo

    I have to get my maker to that other helmet at the factory!

    Bố, con phải đưa người chế tạo đến chỗ chiêc mũ thần kinh khác ở nhà máy

  • người làm

    She really, really likes talking about how much she wants a pasta maker.

    Bà ta rất muốn nói về việc trở thành người làm mì ý.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người sáng tạo
    • người tạo ra
    • ông tạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " maker " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Maker noun

terms referring to the Judeo-Christian God

+ Thêm

"Maker" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Maker trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "maker" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "maker" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch