Phép dịch "make" thành Tiếng Việt
làm, thành, chế tạo là các bản dịch hàng đầu của "make" thành Tiếng Việt.
make
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive, now mostly colloquial) To behave, to act. [..]
-
làm
verbto construct
Parents who beat their children really make my blood boil.
Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
-
thành
verbgain one’s end to turn into
What makes you think we won't succeed?
Điều gì khiến bạn nghĩ rằng chúng ta sẽ không thành công?
-
chế tạo
Amazing what they can make with soya beans these days.
Thật là tuyệt vời cái họ có thể chế tạo bằng đậu nành vào thời buổi này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tạo
- làm cho
- cho
- lập
- bắt
- là
- bằng
- đến
- lên
- dọn
- bắt buộc
- bổ nhiệm
- chuẩn bị
- kiếm được
- sửa soạn
- trở thành
- ước lượng
- đi
- tiến
- thu
- tới
- nghĩ
- phong
- tôn
- hiểu
- dáng
- kiểu
- xuống
- vấp
- giở
- cái ngắt điện
- công tắc
- cấu tạo
- gây ra
- hoàn thành
- hình dáng
- khiến cho
- kết luận
- làm được
- ra vẻ
- ra ý
- sản xuất
- sắp đặt
- sự chế nhạo
- thi hành
- thu dọn
- thực hiện
- trông thấy
- trở nên
- tư thế
- tạo ra
- tầm vóc
- xếp đặt
- đi được
- đánh giá
- đạt được
- định giá
- chế
- làm nên
- nhãn hiệu
- đi tiêu
- đi ỉa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " make " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "make"
Các cụm từ tương tự như "make" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lược dịch
-
chẩn đoán
-
hẫng
-
nhẻ nhói
-
sắm sửa · sắp sửa
-
cho biết
Thêm ví dụ
Thêm