Phép dịch "majority" thành Tiếng Việt
đa số, phần lớn, được đa số phiếu là các bản dịch hàng đầu của "majority" thành Tiếng Việt.
majority
noun
ngữ pháp
More than half (50%) of some group [..]
-
đa số
nounThose that we call minorities now are going to be the majority.
Người thiểu số hôm nay sẽ là người đa số.
-
phần lớn
Look, the majority of homicides in this city are gang killings.
Nghe này, phần lớn các vụ giết người trong thành phố này là băng đảng chém giết nhau.
-
được đa số phiếu
All you need is a simple majority. 218 votes.
Tất cả những gì anh cần là chiếm được đa số. 218 phiếu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chức thiếu tá
- hàm thiếu tá
- phần đông
- số đông
- tuổi thành niên
- tuổi trưởng thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " majority " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "majority" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chòm sao Bắc Đẩu · sao Bắc Đẩu · Đại Hùng
-
quản gia
-
phiên bản chính
-
Thiếu tướng
-
tuyệt đại đa số · đa số tuyệt đối
-
thiếu tướng · trung tướng
-
chức trung tướng · hàm trung tướng
-
Thiếu Tướng Công Bình
Thêm ví dụ
Thêm