Phép dịch "mail" thành Tiếng Việt
bưu kiện, thư từ, bưu điện là các bản dịch hàng đầu của "mail" thành Tiếng Việt.
(uncountable) electronic mail, e-mail: a computer network–based service for sending, storing, and forwarding electronic messages [..]
-
bưu kiện
I received a box in the mail and it was wrapped with newspaper
Tôi nhận được một bưu kiện và nó được gói trong giấy báo
-
thư từ
Aileen and I kept the overseas mail services busy.
Aileen và tôi thư từ qua lại nhiều lần.
-
bưu điện
nounparcels and letters
Other times he sent packages in the mail.
Những lần khác, ông gửi các thùng đồ bằng bưu điện.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gửi qua bưu điện
- thư
- lá thư
- thư tín
- bưu phẩm
- chuyển thư
- mặc áo giáp
- xe thư
- áo giáp
- gửi
- Bưu chính
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mail " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The link to Windows Live Hotmail.
-
Thư
properThe link to Windows Live Hotmail.
I need your signature on the letter before I can mail it.
Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi.
Hình ảnh có "mail"
Các cụm từ tương tự như "mail" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biệt danh email
-
nhóm an toàn thông tin thống nhất dành cho thư
-
xe thư
-
Windows Live Mail
-
nhãn thư
-
tài khoản email
-
nhóm phân phối thống nhất dành cho thư
-
thông tin thư liên hệ