Phép dịch "logging" thành Tiếng Việt
việc đốn gỗ, Khai thác gỗ, ghi sự kí là các bản dịch hàng đầu của "logging" thành Tiếng Việt.
Present participle of log. [..]
-
việc đốn gỗ
Long-held devotion to logging and to mines and to agriculture,
Sự tận tụy truyền thống đối với việc đốn gỗ, khai mỏ và với nông nghiệp
-
Khai thác gỗ
the cutting, skidding, on-site processing, and loading of trees or logs onto transport vehicles
And the logging camps bring in railroads and electric lines to places that never had them before.
Và khu khai thác gỗ đã mang đường rày, đường dây điện tới nơi mà trước đây chưa hề có.
-
ghi sự kí
The process of recording an audit entry in the audit trail whenever certain events occur, such as services starting and stopping or users logging on and off and accessing resources.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " logging " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "logging" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khúc gỗ để cưa
-
Keylogger
-
máy · máy bay · nhật ký hàng hải · sổ lộ trình
-
sổ ghi sai lầm · sự ký lỗi
-
người ngu ngốc · người ngu đần
-
Tuyến tính lôgarit
-
ngủ khì · ngủ mê
-
giúp đỡ lẫn nhau · thông đồng