Phép dịch "local" thành Tiếng Việt

địa phương, 地方, cục bộ là các bản dịch hàng đầu của "local" thành Tiếng Việt.

local adjective noun ngữ pháp

(mathematics, not comparable, of a condition or state) Applying to each point in a space rather than the space as a whole. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • địa phương

    adjective

    of a nearby location

    She teaches at our local school.

    Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi.

  • 地方

    adjective

    of a nearby location

  • cục bộ

    adjective

    In information processing, an operation performed by the computer at hand rather than by a remote computer.

    This was done under local anesthesia, as an outpatient.

    Tất cả được làm khi gây tê cục bộ, người hiến không phải ở qua đêm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bản xứ
    • bầu cử địa phương
    • thuộc địa phương
    • bản địa
    • bộ phận
    • công quán
    • kỳ thi địa phương
    • người dân địa phương
    • quản hạt
    • quỹ tích
    • sở tại
    • tem địa phương
    • tin tức địa phương
    • trụ sở
    • xe lửa địa phương
    • đội thể thao
    • phương
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " local " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "local" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • khu trú · vào · xác định vị trí · địa phương hoá · định vị
  • chỗ · nơi · phép định hướng · phương hướng · trụ sở · tài nhớ đường · tài định hướng · tính địa phương · vùng · vị trí · địa phương
  • chủ nghĩa địa phương · thói quê kệch · tiếng địa phương · tính chất địa phương
  • văn phòng chính quyền địa phương
  • maïng lan, maïng noái ñòa phöông
  • cảnh sát địa phương
  • bản địa người dùng
  • phú hào
Thêm

Bản dịch "local" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch