Phép dịch "litigation" thành Tiếng Việt

sự kiện tụng, sự tranh chấp, söï kieän tuïng, söï tranh chaáp là các bản dịch hàng đầu của "litigation" thành Tiếng Việt.

litigation noun ngữ pháp

(law) The conduct of a lawsuit [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự kiện tụng

  • sự tranh chấp

  • söï kieän tuïng, söï tranh chaáp

  • vụ kiện

    We were satisfied with the outcome of the litigation.

    Chúng tôi hài lòng với kết quả của vụ kiện ấy?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " litigation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "litigation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • kiện
  • có thể kiện cáo · có thể tranh chấp
  • kiện · tranh chấp · tố tụng
  • người hay kiện · người kiện · người thích kiện cáo
  • người hay kiện · người kiện · người thích kiện cáo
  • kiện · tranh chấp · tố tụng
Thêm

Bản dịch "litigation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch