Phép dịch "litigate" thành Tiếng Việt
kiện, tranh chấp, tố tụng là các bản dịch hàng đầu của "litigate" thành Tiếng Việt.
litigate
verb
ngữ pháp
(intransitive, construed with on ) To go to law. [..]
-
kiện
We were satisfied with the outcome of the litigation.
Chúng tôi hài lòng với kết quả của vụ kiện ấy?
-
tranh chấp
Civil litigation attorney with a sealed juvie record.
Luật sư tranh chấp nhân sự với một hồ sơ vị thành niên bị niêm phong.
-
tố tụng
verbthen followed by years of litigation
kéo theo sau là nhiều năm trời tố tụng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " litigate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "litigate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kiện
-
söï kieän tuïng, söï tranh chaáp · sự kiện tụng · sự tranh chấp · vụ kiện
-
có thể kiện cáo · có thể tranh chấp
-
người hay kiện · người kiện · người thích kiện cáo
-
söï kieän tuïng, söï tranh chaáp · sự kiện tụng · sự tranh chấp · vụ kiện
-
người hay kiện · người kiện · người thích kiện cáo
Thêm ví dụ
Thêm