Phép dịch "limping" thành Tiếng Việt

cà thọt, khập khiễng là các bản dịch hàng đầu của "limping" thành Tiếng Việt.

limping noun verb ngữ pháp

Present participle of limp. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cà thọt

    adjective
  • khập khiễng

    She's no longer limping, but she's now alone.

    Giờ nó không còn khập khiễng, nhưng chỉ có một mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " limping " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "limping" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bay rề rề · bủng · chạy ì ạch · cà nhắc · khiễng · khập khiễng · lê · lả lướt · mềm · ngoắt ngoẹo · sự đi khập khiễng · thiếu khí lực · tật đi khập khiễng · đi khập khiễng · ẻo lả · ủ rũ
  • tập tễnh
  • bải hoải
  • bay rề rề · bủng · chạy ì ạch · cà nhắc · khiễng · khập khiễng · lê · lả lướt · mềm · ngoắt ngoẹo · sự đi khập khiễng · thiếu khí lực · tật đi khập khiễng · đi khập khiễng · ẻo lả · ủ rũ
  • tập tễnh
  • bay rề rề · bủng · chạy ì ạch · cà nhắc · khiễng · khập khiễng · lê · lả lướt · mềm · ngoắt ngoẹo · sự đi khập khiễng · thiếu khí lực · tật đi khập khiễng · đi khập khiễng · ẻo lả · ủ rũ
Thêm

Bản dịch "limping" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch