Phép dịch "let" thành Tiếng Việt

để, trở, hãy là các bản dịch hàng đầu của "let" thành Tiếng Việt.

let verb noun ngữ pháp

(transitive) To allow, not to prevent (+ infinitive, usually without to). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • để

    verb

    to allow

    Tom won't let you go there by yourself.

    Tôi sẽ không để cậu tự mình đến đó đâu.

  • trở

    verb

    to allow

    Let's not get greedy here.

    Đừng trở nên tham lam.

  • hãy

    adverb

    Let's help them solve their problems.

    Chúng ta hãy giúp họ giải quyết vấn đề.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cho
    • phải
    • cho phép
    • cho thuê
    • để cho
    • buông
    • hây
    • nà
    • cản trở
    • ngăn cản
    • sự cản trở
    • sự ngăn cản
    • để cho thuê
    • gây ra
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " let " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

LET noun

a brutal terrorist group active in Kashmir; fights against India with the goal of restoring Islamic rule of India; "Lashkar-e-Toiba has committed mass murders of civilian Hindus"

+ Thêm

"LET" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho LET trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "let" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "let" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch