Phép dịch "legitimation" thành Tiếng Việt

sự biện minh, sự bào chữa, sự chính thống hoá là các bản dịch hàng đầu của "legitimation" thành Tiếng Việt.

legitimation noun ngữ pháp

The process of making something lawful, proper or fitting. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự biện minh

  • sự bào chữa

  • sự chính thống hoá

  • sự hợp pháp hoá

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " legitimation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "legitimation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chính thống hoá · hợp pháp hoá
  • chủ nghĩa chính thống
  • biện minh · bào chữa · chính thống · chính thống hoá · chính đáng · có lý · công khai · hợp lôgic · hợp pháp · hợp pháp hoá · hợp thức
  • đích mẫu
  • một cách hợp pháp
  • ñöùa con hôïp phaùp, con chính thöùc
  • hôïp phaùp hoùa
  • biện minh · bào chữa · chính thống · chính thống hoá · chính đáng · có lý · công khai · hợp lôgic · hợp pháp · hợp pháp hoá · hợp thức
Thêm

Bản dịch "legitimation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch