Phép dịch "kiang" thành Tiếng Việt

Lừa hoang Tây Tạng là bản dịch của "kiang" thành Tiếng Việt.

kiang noun ngữ pháp

A large wild ass Equus kiang native to the Tibetan Plateau. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Lừa hoang Tây Tạng

    species of mammal

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kiang " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "kiang"

Thêm

Bản dịch "kiang" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch